• 093.132.0990
  • Thời gian hoạt động: 8:00 AM – 5:30 PM

Bảng giá dịch vụ
vận chuyển

Sản phẩm phổ thông (JP → VN)
Khối lượngPhí vận chuyểnPhụ thu về Hà NộiPhụ thu về HCM
Dưới 10kg 180.000 đ/kg0 đ18.000 đ/kg
10–30kg 170.000 đ/kg0 đ18.000 đ/kg
30–50kg 160.000 đ/kg0 đ18.000 đ/kg
≥ 50kg 155.000 đ/kg0 đ18.000 đ/kg
Hồ sơ / Tài liệu / Con dấu (≤ 1kg)
Đơn vị tínhSố lượngPhí vận chuyểnPhụ thu HNPhụ thu HCM
Bộ1200.000 đ/bộ0 đ/bộ18.000 đ/bộ

Nếu tổng khối lượng > 1kg ⇒ tính như hàng thường theo kg.

Rượu / Nước hoa
Ngưỡng giá trịPhụ thu HNPhụ thu HCMGhi chú
Dưới 1 man50.000 đ/sản phẩm100.000 đ/sản phẩmtính theo từng SP
Từ 1 man100.000 đ/sản phẩm150.000 đ/sản phẩmtính theo từng SP
Tai nghe / Đồng hồ
Ngưỡng giá trịPhụ thu HNPhụ thu HCMGhi chú
< 4 man150.000 đ/sản phẩm200.000 đ/sản phẩmtính theo từng SP
> 4 man3% giá trị SP3% giá trị SP + 50.000 đ/SPtính theo từng SP
Điện thoại / Laptop / Máy tính bảng / Điện tử giá trị cao
Ngưỡng giá trịPhụ thu HNPhụ thu HCMGhi chú
< 5 man150.000 đ/sản phẩm250.000 đ/sản phẩmtính theo từng SP
> 5 man3% giá trị SP3% giá trị SP + 100.000 đ/SPtính theo từng SP
Sơn móng tay / Thuốc nhuộm (cồn > 24%)
Phụ thu HNPhụ thu HCMGhi chú
50.000 đ/sản phẩm100.000 đ/sản phẩmtính theo từng SP

Phụ thu vận chuyển về VP HCM: +18.000 đ/kg đối với hàng tính theo kg. Cân quy đổi: (D × R × C) / 6000 (cm). Tối thiểu 0,5 kg/đơn.

Cước nền (VN → JP)
Khối lượngGiá
0,6 – <10 kg175.000 đ/kg
10 – <20 kg165.000 đ/kg
20 – <50 kg155.000 đ/kg
≥ 50 kg145.000 đ/kg

Giá chưa gồm ship nội địa VN/NB. Thời gian 7–10 ngày. Mỗi kiện ≤ 30kg. Quy đổi thể tích: (D × R × C)/6000 (cm).

Cước nền (đến kho Hà Nội) — FR → VN
Khối lượngGiá
1 – 10 kg10 €/kg
10,1 – 30 kg9,5 €/kg
30,1 – 50 kg9 €/kg
50,1 – 100 kg8,5 €/kg
100,1 – 500 kg8 €/kg
Phụ thu đặc biệt (FR → VN)
Loại hàngGiá cước
Tài liệu10 €/bộ
Kiện tiêu chuẩn (23 kg)200 €/kiện
Mỹ phẩm, đồ làm nail12 €/kg
Laptop/Điện thoại/Máy tính bảng/Đồ điện tử có pin15 €/sản phẩm
Trang sức / Đồ hiệu20 €/sản phẩm
Nước hoa15 €/kg

Làm tròn cân nặng lên bậc 0,5 kg (1,2 → 1,5; 1,7 → 2,0).

Cước nền (VN → FR)
Khối lượngGiá từ Hà NộiGiá từ TP.HCM
1 – 10 kg10 €/kg11 €/kg
10,1 – 30 kg9,5 €/kg10,5 €/kg
30,1 – 50 kg9 €/kg10 €/kg
50,1 – 100 kg8,5 €/kg9,5 €/kg
100,1 – 200 kg8 €/kg9 €/kg
200,1 – 500 kg8 €/kg9 €/kg
Phụ thu đặc biệt (VN → FR)
Loại hàngGiá cước
Tài liệu10 €/bộ
Kiện tiêu chuẩn (23 kg)200 €/kiện
Mỹ phẩm, đồ làm nail12 €/kg
Laptop/Điện thoại/Máy tính bảng/Đồ điện tử có pin15 €/sản phẩm
Trang sức / Đồ hiệu20 €/sản phẩm
Nước hoa15 €/kg

Làm tròn cân nặng lên bậc 0,5 kg (1,2 → 1,5; 1,7 → 2,0).